THÔNG TIN ĐỘ SÂU THUỶ DIỆN CẦU CẢNG KHU VỰC HẢI PHÒNG (Cập nhật 21.8.2010) | SỐ TT | TÊN CẢNG | CÔNG BỐ CHO PHÉP TÀU(DWT) | SỐ CẦU BẾN | TỔNG CHIỀU DÀI (M) | ĐỘ SÂU THUỶ DIỆN "0" HĐ (M) | NGÀY ĐO | | 1 | Vật Cách | 3.000 | 2 | C61=110m C192=253 | -4,5 -3,5; -3,5 | 03/10 | | 2 | Nam Ninh | 3.000 | 1 | 190 m | - 4,5 | 15/4/09 | | 3 | Duy Linh | 1.500 | 1 (hạn 31/09/10) | 30 m | - 2,8 | 12/3/10 | | 4 | Quỳnh Cư | 1.000 | 1 | 60 | -4.6 | 10/3/09 | | 5 | XD Hồng Bàng | 2.000 | 1 31/12/10 | 20 m | -3,6; - 4,6 | 20/6/2010
| | 6 | Lilama | 3.000 | 1 | 96 | -2,5 | 27/3/07 | | 7 | Thăng Long Gas | 2.000 | 1 | 90 | -3,5 | 26/7/10 | | 8 | Mipec | 3.000 | 1 | 36,5 | -3.8 | 08/02/10 | | 9 | Sông Đà 12.4 | 3.000 | 1 | 60 | -4.7 | 20/11/09 | | 10 | Thượng Lý | 3.000 | 1 | 60 | -4,3 L vào -2,1 | 08/6/10 | | 11 | Cảng Hải Phòng (11 cầu =1.720m) | C1,2,3= 30.000 C4,5,6= 40.000 Giảm tải) | C1:125 -8,1; C2:125 -8,2; C3:163 -8,2; C4:165 -8,2; C5:165 -8,2; C6:165 -8,2; C7:164 -8,2; C8:164 -8,8; C9:164 -7,9; C10:159 -8,8; C11:159 -7,5. | 15/4/10 | | 12 | Cảng cá Hạ Long | 7.000 | 3 | 350 | -7,5; - 6,5 | 25/2/10 | | 13 | Đài Hải | 5.000 | 1 | 150 | -3,1; L vào - 2,0 | 07/4/10 | | 14 | Cửa Cấm | 5.000 | 3 | 350 | -3.0 | 09/6/10 | | 15 | Thuỷ sản II | 600 | 1 | 73 | -0,1 | 22/12/08 | | 16 | Nam Hải | 10.000 | | 144 | -9,0 | 25/3/10 | | 17 | Đoạn Xá | 10.000 | 1 | 210 (02tàu≤225) | -8,0 | 30/12/09 | | 18 | Transvina | 7.000 | 1 | 120 | -7,0 lv:-6,4
| 18/5/10 | | 19 | BĐHH (Shell Gas) | 3.000 | 1 | 87 | - 4,0 | 14/6/10 | | 20 | Green Port | 10.000 | 2 (LOA<155m) | 268,5 | C1 = - 8,1 C2 = - 8,1 | 10/2/10 | | 21 | Chùa Vẽ | 10.000 | 5 (LOA<150m) | C1,2,3 = 330 C4,5 = 350 | C1,2 = -8,2 C3 = -8,6 C4 = -8,3 C5 = -8,4 | 15/4/10 | | 22 | Total Gas | 3000 | 1 | 90 | -3,1 | 22/6/10 | | 23 | Đông Hải | 600 | 1 | 100 | - 2,6 | 8/1/10 | | 24 | Năng Lượng | 300 | 1 | 40 | | 0 | | 25 | K99 | 7.000 | 1 | 200 | -3,4 (-3,0 sát mép cầu TL) | 04/11/09 | | 26 | Tân cảng 128 | 2.000 | 1 | 115 | -4,5 | 01/10 | | 27 | Petec | 5.000 | 1 | 70 | -5,1 | 02/3/10 | | 28 | Cầu 19-9 | 7.000 | 1 | 200 | - 5.0 lối vào -4,7 | 17/5/10 | | 29 | PTSC Đình Vũ | 20.000 | 01 | 250 | 6,3
| 24/12/09 | | 30 | Đình Vũ C Phần | 40.000 20.000 | 2
| 425 C1:236,8m C2:188,2m
| -8,5 Vq - 6,2 -8,5
lối vào -6,2 | 10/4/09 | | 31 | Đình Vũ (CHP) | 40.000 | C3 | 190 | -8,7 m, lối vào -6, | 15/12/09 | 40.000 | C4 | 190 | -9,4m | 02/7/2010 | 20.000 | C5 ( Hạn 31/12/10) | 217 | -8,7m | 28/5/2010 | | 32 | DAP | 10.000 | 30/9/2010 | 165 | -6,7; L vào - 4,8 | 26/4/10 | | 33 | XD Đình Vũ | 10.000 & 300 | 2 | 171; 52 | -3,2 L.vào -3,8m, VQ:-3,8 | 11/8/10 | | 34 | Caltex | 4.000 | 1 | 70 | -4,9 | 24/2/09 | | 35 | NM Bạch Đằng | | -3,0 L vào -1,2 | 28/4/09 | | 36 | NMSCTB Đông Đô | Cầu 15.000 | 1 | 70 | -1,7 | | | Ụ nổi: 8.8500 | | | -1,1 | | | 37 | NM Nam Triệu | Cầu 50.000 | -6,7 | | Đà 1: - 4,7 | 26/11/08 | | 38 | NM Phà Rừng | Cầu Nặng: -4,0; Cầu nhẹ: -3,4 | Vũng Quay -3,5 | 06/6/08 | | 39 | NM Nhiệt điện HP | | Hạn 31/12/09 | | | 23/10/09 | | 40 | Phao Bạch Đằng | 7.000 | 3 | 720 | Phao 1= -5,1 Phao 2= -5,2 Phao 3= -5,1 | L vào -3,4 11/08 | | 41 | Phao Ninh tiếp | 10.000 | 2 | 386 | -6,8; -6,9 | 10/6/09 | | 42 | Phao Bến Gót | B1: 50.000 B2: 30.000 | 2 | | - 9,6; - 9,5 | 30/8/07 | | 43 | Lê Quốc | 3.000 | Hạn 31/12/10 | 100 | -6,0 | 25/6/10 | | 44 | Cầu 189 | Chưa công bố | 1 | 170 | 7,0 | 28/6/10 | |