Giới thiệu Cảng vụ
Tin tức & Sự kiện
An toàn, an ninh hàng hải
Thông tin pháp luật
Thư viện ảnh
Liên hệ góp ý
Bản đồ website
Tìm kiếm
 
Tìm kiếm nâng cao
Đường dây nóng
Điện thoại
(84-31) 3842682
Fax
(84-31) 3842634
Email
cangvu.hpg@vinamarine.gov.vn
Đặt làm trang chủ
Lưu vào Favorites
THÔNG TIN CẦU BẾN CẢNG

THÔNG TIN  ĐỘ SÂU THUỶ DIỆN CẦU CẢNG KHU VỰC HẢI PHÒNG
 
(Cập nhật 21.8.2010)

S

TT

TÊN CẢNG

CÔNG BỐ CHO PHÉP TÀU(DWT)

SỐ CẦU BẾN

TỔNG CHIỀU DÀI

(M)

ĐỘ SÂU THUỶ DIỆN "0" HĐ

(M)

NGÀY ĐO

1

Vật Cách

3.000

2

C61=110m

C192=253

-4,5

-3,5; -3,5

03/10

2

Nam Ninh

3.000

1

190 m

- 4,5

15/4/09

3

Duy Linh

1.500

1 (hạn

31/09/10)

30 m

- 2,8

12/3/10

4

Quỳnh Cư

 1.000

1

 60

-4.6

10/3/09

5

XD Hồng Bàng

2.000

1

31/12/10

20 m

    -3,6; - 4,6

20/6/2010

6

Lilama

3.000

1

96

-2,5

27/3/07

7

Thăng Long Gas

2.000

1

90

-3,5

26/7/10

8

Mipec

3.000

1

36,5

-3.8

08/02/10

9

Sông Đà 12.4

3.000

1

60

-4.7

20/11/09

10

Thượng Lý

3.000

1

60

-4,3 L vào -2,1

08/6/10

11

Cảng Hải Phòng

(11 cầu =1.720m)

C1,2,3= 30.000

C4,5,6= 40.000 Giảm tải)

 

C1:125  -8,1;     C2:125 -8,2;   C3:163 -8,2; C4:165  -8,2;     C5:165 -8,2;   C6:165 -8,2; C7:164  -8,2;     C8:164 -8,8;   C9:164 -7,9; C10:159 -8,8;   C11:159 -7,5.

15/4/10

12

Cảng cá Hạ Long

7.000

3

350

-7,5; - 6,5

25/2/10

13

Đài  Hải

5.000

1

150

     -3,1;

   L vào - 2,0

07/4/10

14

Cửa Cấm

5.000

3

350

-3.0

09/6/10

15

Thuỷ sản II

600

1

73

-0,1

22/12/08

16

Nam Hải

10.000

 

144

-9,0

25/3/10

17

Đoạn Xá

10.000

1

210

(02tàu≤225)

-8,0

30/12/09

18

Transvina

7.000

1

120

-7,0 lv:-6,4

18/5/10

19

BĐHH (Shell Gas)

3.000

1

87

- 4,0

14/6/10

20

Green Port

10.000

2

(LOA<155m)

268,5

C1 = - 8,1

C2 = - 8,1

10/2/10

21

Chùa Vẽ

10.000

5

(LOA<150m)

C1,2,3 = 330

C4,5 = 350

C1,2 = -8,2

C3 = -8,6

C4 = -8,3

C5 = -8,4

15/4/10

22

Total Gas

3000

1

90

-3,1

22/6/10

23

Đông Hải

600

1

100

- 2,6

8/1/10

24

Năng Lượng

300

1

40

 

0

25

K99

7.000

1

200

-3,4

(-3,0 sát mép cầu TL)

04/11/09

26

Tân cảng 128

2.000

1

115

-4,5

01/10

27

Petec

5.000

1

70

-5,1

02/3/10

28

Cầu 19-9

7.000

1

200

- 5.0 lối vào -4,7

17/5/10

29

PTSC Đình Vũ

20.000

01

250

6,3

24/12/09

30

Đình Vũ C Phần

40.000
20.000

2

425

C1:236,8m

C2:188,2m

-8,5 Vq - 6,2

-8,5

lối vào -6,2

10/4/09

31

Đình Vũ (CHP)

40.000

C3

190

-8,7 m, lối vào -6,

15/12/09

40.000

C4

190

-9,4m

02/7/2010

20.000

C5

(  Hạn 31/12/10)

217

-8,7m

28/5/2010

32

DAP

10.000

30/9/2010

165

-6,7;

L vào - 4,8

26/4/10

33

XD Đình Vũ

10.000 & 300

2

171; 52

-3,2 L.vào -3,8m, VQ:-3,8

11/8/10

34

Caltex

4.000

1

70

-4,9

24/2/09

35

NM Bạch Đằng

 

-3,0 L vào -1,2

28/4/09

 

36

NMSCTB Đông Đô

Cầu 15.000

1

70

-1,7

 

Ụ nổi: 8.8500

 

 

-1,1

 

37

NM Nam Triệu

Cầu 50.000

-6,7

 

Đà 1: - 4,7

26/11/08

38

NM Phà Rừng

Cầu Nặng:  -4,0;   Cầu nhẹ:  -3,4

Vũng Quay -3,5

06/6/08

39

NM Nhiệt điện HP

 

Hạn 31/12/09

 

 

23/10/09

40

Phao Bạch Đằng

7.000

3

720

Phao 1= -5,1

Phao 2= -5,2

Phao 3= -5,1

L vào -3,4

11/08

41

Phao Ninh tiếp

10.000

2

386

-6,8; -6,9

10/6/09

42

Phao Bến Gót

B1: 50.000

B2: 30.000

2

 

- 9,6; - 9,5

30/8/07

 43Lê Quốc

3.000

  Hạn 31/12/10

    100

-6,0

25/6/10

44

Cầu 189     Chưa công bố     1     170

7,0

28/6/10

Quay lại | Lên đầu trang

Bản quyền thuộc về Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng.
Địa chỉ: Số 1A Minh Khai - Hồng Bàng - Hải Phòng. Điện thoại: (84-31) 3842682 Fax: (84-31) 3842634. Email: cangvu.hpg@vinamarine.gov.vn
Thiết kế và phát triển - Công ty Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam. (Vishipel)